Cân Điện Tử Shimadzu AP Series
Cân Điện Tử Shimadzu AP Series
- Dòng sản phẩm: Shimadzu AP Series (bao gồm APW, AP, AP-X, AP-Y)
- Độ chính xác: 0.01 mg (0.00001 g) ở dòng bán vi mô (W Series), 0.1 mg ở dòng vi mô
- Tải trọng: Từ 52 g đến 320 g (tùy model: AP135W, AP225W, AP124W, AP324W, AP224Y, AP124Y…)
- Đặc điểm nổi bật: Phản hồi siêu nhanh 2 giây, ionizer tích hợp (tùy chọn), AP Holder chống tĩnh điện, LabSolutions hỗ trợ ER/ES, Clock-CAL tự động (một số model), màn hình OEL ma trận điểm
- Kết nối: RS232C, USB
Cân Điện Tử Shimadzu AP Series là dòng cân phân tích bán vi mô và vi mô cao cấp của hãng Shimadzu (Nhật Bản), được thiết kế dành riêng cho các ứng dụng đòi hỏi độ chính xác đến từng microgram trong phòng thí nghiệm chuyên sâu, nhà máy dược phẩm (HPLC, chuẩn bị dung dịch đệm), mỹ phẩm, kiểm định vàng bạc và nghiên cứu khoa học tại Việt Nam.
Với cảm biến UniBloc cải tiến độc quyền, dòng AP mang lại phản hồi cân siêu nhanh chỉ 2 giây (cải thiện 5 lần so với thế hệ trước), độ ổn định vượt trội ±2 ppm/°C và sai số cực thấp, đáp ứng nghiêm ngặt các tiêu chuẩn GLP/GMP, USP, ER/ES và ĐLVN.

Dòng AP Series nổi bật với ionizer tích hợp hiệu suất cao (loại bỏ tĩnh điện chỉ trong 1 giây), AP Holder chống ảnh hưởng tĩnh điện từ đáy mẫu, chức năng Clock-CAL tự động hiệu chuẩn (một số model), LabSolutions kết nối mạng quản lý dữ liệu tuân thủ ER/ES, và nhiều chế độ cân chuyên dụng (đếm mẫu, phần trăm, tỷ trọng, động vật, chuyển đổi mol…). Sản phẩm được nhập khẩu chính hãng, giá cạnh tranh, nguồn linh kiện bảo hành dồi dào và dịch vụ hậu mãi chủ động từ Cân Điện Tử Bảo Thịnh.
Bảng Thông Số Kỹ Thuật Cân Điện Tử Shimadzu AP Series
| Model | Dòng | Tải trọng tối đa (g) | Độ chia nhỏ nhất (mg) | Độ lặp lại (sd) tại tải tối đa (mg) | Độ lặp lại tải nhỏ (mg) | Độ tuyến tính (mg) | Thời gian ổn định (giây) | Hiệu chuẩn | Ionizer (tùy chọn) | Cửa tự động & cảm biến không chạm | Kích thước đĩa cân (mm) | Kích thước máy (WxDxH mm) | Trọng lượng (kg) | Màn hình | Cổng kết nối | Chức năng nổi bật |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AP135W | W | 135 | 0.01 | 0.015 (20g) / 0.03 (100g) / 0.05 (135g) | 0.01 | ±0.1 | ~2 | Clock-CAL tự động | Có | Không | Ø91 | 212 × 411 × 345 | 8 | OEL Dot Matrix | RS232C, USB Host/Device | Ionizer, AP Holder, chuyển đổi mol, pha chế công thức, HPLC buffer, LabSolutions |
| AP225W | W | 220 | 0.01 | 0.015 (20g) / 0.03 (100g) / 0.05 (220g) | 0.01 | ±0.1 | ~2 | Clock-CAL tự động | Có | Không | Ø91 | 212 × 411 × 345 | 8 | OEL Dot Matrix | RS232C, USB Host/Device | Ionizer, AP Holder, chuyển đổi mol, pha chế công thức, HPLC buffer, LabSolutions |
| AP225WD | W | 220 / 102 | 0.1 / 0.01 | 0.1 / 0.05 | 0.01 | ±0.2 / ±0.1 | 2 / 8 | Clock-CAL tự động | Có | Không | Ø91 | 212 × 411 × 345 | 8 | OEL Dot Matrix | RS232C, USB Host/Device | Dual range, ionizer, AP Holder, LabSolutions |
| AP125WD | W | 120 / 52 | 0.1 / 0.01 | 0.1 / 0.02 | 0.01 | ±0.2 / ±0.05 | 2 / 8 | Clock-CAL tự động | Có | Không | Ø91 | 212 × 411 × 345 | 8 | OEL Dot Matrix | RS232C, USB Host/Device | Dual range, ionizer, AP Holder, LabSolutions |
| AP324W | W | 320 | 0.1 | 0.15 | 0.1 | ±0.3 | ~2 | Clock-CAL tự động | Có | Không | Ø91 | 212 × 411 × 345 | 8 | OEL Dot Matrix | RS232C, USB Host/Device | Ionizer, AP Holder, LabSolutions |
| AP224W | W | 220 | 0.1 | 0.1 | 0.1 | ±0.2 | ~2 | Clock-CAL tự động | Có | Không | Ø91 | 212 × 411 × 345 | 8 | OEL Dot Matrix | RS232C, USB Host/Device | Ionizer, AP Holder, LabSolutions |
| AP124W | W | 120 | 0.1 | 0.1 | 0.1 | ±0.2 | ~2 | Clock-CAL tự động | Có | Không | Ø91 | 212 × 411 × 345 | 8 | OEL Dot Matrix | RS232C, USB Host/Device | Ionizer, AP Holder, LabSolutions |
| AP225W-AD ex | W-AD ex | 220 | 0.01 | 0.03 | 0.0065 | ±0.1 | ~2 | Clock-CAL tự động | Có | Có (cửa tự động + cảm biến không chạm) | Ø91 | 215 × 411 × 346 | 9.7 | OEL Dot Matrix | RS232C, USB Host/Device | Cửa tự động, cảm biến không chạm, ionizer, LabSolutions |
| AP135W-AD ex | W-AD ex | 135 | 0.01 | 0.02 | 0.0065 | ±0.1 | ~2 | Clock-CAL tự động | Có | Có (cửa tự động + cảm biến không chạm) | Ø91 | 215 × 411 × 346 | 9.7 | OEL Dot Matrix | RS232C, USB Host/Device | Cửa tự động, cảm biến không chạm, ionizer, LabSolutions |
| AP225WD-AD ex | W-AD ex | 220 / 102 | 0.1 / 0.01 | 0.1 / 0.02 | 0.0065 | ±0.2 / ±0.1 | 2 / 8 | Clock-CAL tự động | Có | Có (cửa tự động + cảm biến không chạm) | Ø91 | 215 × 411 × 346 | 9.7 | OEL Dot Matrix | RS232C, USB Host/Device | Dual range, cửa tự động, ionizer, LabSolutions |
| AP125WD-AD ex | W-AD ex | 120 / 52 | 0.1 / 0.01 | 0.1 / 0.02 | 0.0065 | ±0.2 / ±0.05 | 2 / 8 | Clock-CAL tự động | Có | Có (cửa tự động + cảm biến không chạm) | Ø91 | 215 × 411 × 346 | 9.7 | OEL Dot Matrix | RS232C, USB Host/Device | Dual range, cửa tự động, ionizer, LabSolutions |
| AP324X | X | 320 | 0.1 | 0.15 | 0.1 | ±0.3 | ~2 | Tích hợp sẵn (Built-in) | Có | Không | Ø91 | 213 × 411 × 345 | 7.9 | OEL Dot Matrix | RS232C, USB Host/Device | Chuẩn nội tự động, chuyển đổi mol, pha chế công thức, LabSolutions |
| AP224X | X | 220 | 0.1 | 0.1 | 0.1 | ±0.2 | ~2 | Tích hợp sẵn (Built-in) | Có | Không | Ø91 | 213 × 411 × 345 | 7.9 | OEL Dot Matrix | RS232C, USB Host/Device | Chuẩn nội tự động, chuyển đổi mol, LabSolutions |
| AP124X | X | 120 | 0.1 | 0.1 | 0.1 | ±0.2 | ~2 | Tích hợp sẵn (Built-in) | Có | Không | Ø91 | 213 × 411 × 345 | 7.9 | OEL Dot Matrix | RS232C, USB Host/Device | Chuẩn nội tự động, LabSolutions |
| AP324Y | Y | 320 | 0.1 | 0.15 | 0.1 | ±0.3 | ~2 | Chuẩn ngoại | Có | Không | Ø91 | 213 × 411 × 345 | 7.9 | OEL Dot Matrix | RS232C, USB Device | Cơ bản, giá cạnh tranh hơn |
| AP224Y | Y | 220 | 0.1 | 0.1 | 0.1 | ±0.2 | ~2 | Chuẩn ngoại | Có | Không | Ø91 | 213 × 411 × 345 | 7.9 | OEL Dot Matrix | RS232C, USB Device | Cơ bản, giá cạnh tranh hơn |
| AP124Y | Y | 120 | 0.1 | 0.1 | 0.1 | ±0.2 | ~2 | Chuẩn ngoại | Có | Không | Ø91 | 213 × 411 × 345 | 7.9 | OEL Dot Matrix | RS232C, USB Device | Cơ bản, giá cạnh tranh hơn |

Kích thước dòng cân phân tích Shimadzu AP Series
Ghi chú chung về dòng Cân Điện Tử Shimadzu AP Series
- Thời gian phản hồi đo vết (trace measurement): 2 giây (ở các model W, W-AD, W-AD ex).
- Khối lượng mẫu tối thiểu (theo USP): 13–20 mg (tùy model).
- Độ ổn định theo nhiệt độ: ±2 ppm/°C (10–30°C).
- Điều kiện hoạt động: 5–40°C, độ ẩm 20–85% RH (không ngưng tụ).
- Tùy chọn phổ biến: Ionizer STABLO-AP (khử tĩnh điện 1 giây), tấm chắn gió bên trong, phần mềm LabSolutions Direct (hỗ trợ ER/ES).
- Dòng W-AD ex: Cao cấp nhất với cửa tự động + cảm biến không chạm (touchless), phù hợp phòng sạch và phòng thí nghiệm hiện đại.
- Dòng X/Y: Phù hợp ngân sách vừa và phải, vẫn đảm bảo độ chính xác cao cấp Shimadzu.
Tính Năng Nổi Bật Của Dòng Cân Điện Tử Shimadzu AP Series

- Cảm biến UniBloc cải tiến – phản hồi siêu nhanh 2 giây, độ ổn định ±2 ppm/°C
- Ionizer hiệu suất cao (tùy chọn) – loại bỏ tĩnh điện chỉ trong 1 giây
- AP Holder – chống ảnh hưởng tĩnh điện từ đáy mẫu
- Clock-CAL tự động – hiệu chuẩn theo thời gian (một số model)
- Hàm chuyển đổi mol – hỗ trợ tính toán nồng độ, chuẩn bị dung dịch HPLC
- LabSolutions – kết nối mạng, quản lý dữ liệu tuân thủ ER/ES, GLP/GMP/USP
- Cổng RS232C & USB – xuất dữ liệu chuyên nghiệp, Windows Direct không cần phần mềm
- Nhiều chế độ cân: trọng lượng, đếm mẫu, phần trăm, tỷ trọng, động vật, công thức riêng…
Ứng Dụng Thực Tế Của Dòng Cân Điện Tử Shimadzu AP Series
- Phòng thí nghiệm chuyên sâu – phân tích mẫu siêu nhỏ, hóa chất, mẫu sinh học
- Nhà máy dược phẩm – chuẩn bị mẫu HPLC, dung dịch đệm, định lượng nguyên liệu chính xác
- Nhà máy mỹ phẩm – cân nguyên liệu nhỏ, kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt
- Nghiên cứu môi trường – đo lượng bụi, hóa chất vi mô trong mẫu
- Các ứng dụng bán vi mô đòi hỏi độ chính xác cao nhất
Lý Do Nên Chọn Dòng Cân Điện Tử Shimadzu AP Series
- Công nghệ UniBloc cải tiến Nhật Bản – phản hồi siêu nhanh 2 giây, độ chính xác vượt trội
- Ionizer tích hợp hiệu suất cao – loại bỏ tĩnh điện chỉ trong 1 giây
- LabSolutions hỗ trợ ER/ES – quản lý dữ liệu mạng tuân thủ GLP/GMP/USP
- Màn hình OEL ma trận điểm – hiển thị rõ nét, dễ đọc trong mọi điều kiện
- Nhập khẩu trực tiếp, giá cạnh tranh – CO/CQ đầy đủ, nguồn linh kiện bảo hành chủ động
Mua Cân Điện Tử Shimadzu AP Series Chính Hãng Ở Đâu?
Liên hệ ngay Cân Điện Tử Bảo Thịnh – Nhà phân phối chính hãng cân Shimadzu tại Việt Nam:
- Hotline / Zalo: 0937 311 388
- Địa chỉ: 22/1A Đường số 26, Hiệp Bình, TP.HCM
- Cam kết: Hàng mới 100%, CO/CQ hãng, huong-dan-ky-thuat-dong-can-shimadzu-ap-series, bảo hành chính hãng, giao hàng toàn quốc, hỗ trợ kiểm định nếu cần
Cân Điện Tử Shimadzu AP Series là lựa chọn đáng tin cậy cho mọi nhu cầu đo lường siêu chính xác 0.00001 g trong phòng lab chuyên sâu, ngành dược phẩm (HPLC) hay kiểm định chất lượng. Nếu bạn cần model cụ thể (AP135W, AP225W, AP224Y…) hoặc mode nào, hãy liên hệ cân Bảo Thịnh để được tư vấn nhé!
👉 Xem thêm các sản phẩm Cân Phân Tích
👉 Xem thêm các sản phẩm Cân Điện Tử Shimadzu