Cân Điện Tử Shimadzu UP Series
Cân Điện Tử Shimadzu UP Series
- Dòng sản phẩm: Shimadzu UP Series (bao gồm UP-X và UP-Y)
- Độ chính xác: 0.001 g (1 mg) hoặc 0.01 g (10 mg) tùy model
- Tải trọng: Từ 220 g đến 8200 g
- Nguồn điện: Adapter AC 12V – 1A
- Cổng kết nối: RS-232C
Cân điện tử Shimadzu UP Series là dòng cân kỹ thuật bán vi mô cao cấp của hãng Shimadzu (Nhật Bản), được thiết kế dành riêng cho các ứng dụng đòi hỏi tốc độ cao, độ chính xác đến từng microgram và độ tin cậy vượt trội trong phòng thí nghiệm chuyên sâu, nhà máy dược phẩm (HPLC, chuẩn bị dung dịch đệm), mỹ phẩm, nghiên cứu môi trường và kiểm định chất lượng tại Việt Nam.
Với cảm biến UniBloc cải tiến độc quyền, dòng UP mang lại phản hồi siêu nhanh chỉ ~1 giây (đo lượng nhỏ – cải thiện đáng kể hiệu quả), độ ổn định vượt trội ±3 ppm/°C và độ bền cao, chống hư hỏng do va chạm/vận chuyển, đáp ứng nghiêm ngặt các tiêu chuẩn GLP/GMP, USP, ER/ES và ĐLVN.

Dòng UP Series chia thành hai loại chính:
- UP-X Series (có quả cân nội – Internal Calibration) – tự động hiệu chuẩn nội, phù hợp phòng lab cần độ chính xác cao và tự động hóa.
- UP-Y Series (không có quả cân nội – External Calibration) – giá tốt hơn, dùng cho kiểm nghiệm, QC, nơi chấp nhận hiệu chuẩn thủ công.
Cả hai dòng đều hỗ trợ ionizer STABLO-AP tùy chọn (loại bỏ tĩnh điện chỉ trong 1 giây), tấm chắn gió UP giảm ảnh hưởng gió lùa, LabSolutions kết nối mạng quản lý dữ liệu tuân thủ ER/ES, Balance Keys thu thập dữ liệu vào Excel không cần phần mềm, Windows Direct kết nối máy tính trực tiếp, đếm mảnh mở rộng (lưu 5 mẫu), nhiều chế độ cân (tỷ lệ %, đo tỷ trọng, cân động vật, GLP/GMP/ISO báo cáo), vỏ nhôm đúc nguyên khối chống hóa chất. Là dòng cân Made in Japan chính hãng, cấp chính xác II (miễn phê duyệt mẫu theo HS Code 9016.0000).
Bảng Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết Dòng Cân Điện Tử Shimadzu UP Series
I. UP-X Series (CÓ QUẢ CÂN NỘI – Internal Calibration)
1. Đĩa lớn – độ đọc 0.01g
| Model | Tải trọng tối đa (g) | Độ đọc (g) | Khoảng hiệu chuẩn ngoài (g) | Độ lặp lại (g) | Độ tuyến tính (g) | Thời gian phản hồi | Độ ổn định nhiệt (10–30°C) | Kích thước đĩa cân (mm) | Trọng lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| UP2202X | 2200 | 0.01 | 1000–2200 | ≤ 0.01 | ±0.02 | ~1 giây | ±3 ppm/°C | ~170 × 180 | ~4.6 |
| UP4202X | 4200 | 0.01 | 1000–4200 | ≤ 0.01 | ±0.02 | ~1 giây | ±3 ppm/°C | ~170 × 180 | ~4.6 |
| UP6202X | 6200 | 0.01 | 1000–6200 | ≤ 0.01 | ±0.02 | ~1 giây | ±3 ppm/°C | ~170 × 180 | ~4.6 |
2. Đĩa nhỏ – độ đọc 0.01g
| Model | Tải trọng tối đa (g) | Độ đọc (g) | Khoảng hiệu chuẩn ngoài (g) | Độ lặp lại (g) | Độ tuyến tính (g) | Thời gian phản hồi | Độ ổn định nhiệt (10–30°C) | Kích thước đĩa cân (mm) | Trọng lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| UP422X | 420 | 0.01 | 100–420 | ≤ 0.008 | ±0.01 | 0.6 – 1.0 giây | ±5 ppm/°C | ~108 × 105 | ~3.4 |
| UP822X | 820 | 0.01 | 100–820 | ≤ 0.008 | ±0.01 | 0.6 – 1.0 giây | ±5 ppm/°C | ~108 × 105 | ~3.4 |
3. Đĩa lớn – độ đọc 0.1g
| Model | Tải trọng tối đa (g) | Độ đọc (g) | Khoảng hiệu chuẩn ngoài (g) | Độ lặp lại (g) | Độ tuyến tính (g) | Thời gian phản hồi | Độ ổn định nhiệt (10–30°C) | Kích thước đĩa cân (mm) | Trọng lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| UP4201X | 4200 | 0.1 | 1000–4200 | ≤ 0.08 | ±0.1 | 0.6 – 1.0 giây | ±3 ppm/°C | ~170 × 180 | ~4.6 |
| UP8201X | 8200 | 0.1 | 1000–8200 | ≤ 0.08 | ±0.1 | 0.6 – 1.0 giây | ±3 ppm/°C | ~170 × 180 | ~4.6 |
II. UP-Y Series (KHÔNG CÓ QUẢ CÂN NỘI – External Calibration)
1. Đĩa lớn – độ đọc 0.01g
| Model | Tải trọng tối đa (g) | Độ đọc (g) | Khoảng hiệu chuẩn ngoài (g) | Độ lặp lại (g) | Độ tuyến tính (g) | Thời gian phản hồi | Độ ổn định nhiệt (10–30°C) | Kích thước đĩa cân (mm) | Trọng lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| UP2202Y | 2200 | 0.01 | 1000–2200 | ≤ 0.01 | ±0.02 | ~1 giây | ±3 ppm/°C | ~170 × 180 | ~2.9 |
| UP4202Y | 4200 | 0.01 | 1000–4200 | ≤ 0.01 | ±0.02 | ~1 giây | ±3 ppm/°C | ~170 × 180 | ~2.9 |
| UP6202Y | 6200 | 0.01 | 1000–6200 | ≤ 0.01 | ±0.02 | ~1 giây | ±3 ppm/°C | ~170 × 180 | ~2.9 |
2. Đĩa nhỏ – độ đọc 0.01g
| Model | Tải trọng tối đa (g) | Độ đọc (g) | Khoảng hiệu chuẩn ngoài (g) | Độ lặp lại (g) | Độ tuyến tính (g) | Thời gian phản hồi | Độ ổn định nhiệt (10–30°C) | Kích thước đĩa cân (mm) | Trọng lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| UP422Y | 420 | 0.01 | 100–420 | ≤ 0.008 | ±0.01 | 0.6 – 1.0 giây | ±5 ppm/°C | ~108 × 105 | ~2.7 |
| UP822Y | 820 | 0.01 | 100–820 | ≤ 0.008 | ±0.01 | 0.6 – 1.0 giây | ±5 ppm/°C | ~108 × 105 | ~2.7 |
3. Đĩa lớn – độ đọc 0.1g
| Model | Tải trọng tối đa (g) | Độ đọc (g) | Khoảng hiệu chuẩn ngoài (g) | Độ lặp lại (g) | Độ tuyến tính (g) | Thời gian phản hồi | Độ ổn định nhiệt (10–30°C) | Kích thước đĩa cân (mm) | Trọng lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| UP4201Y | 4200 | 0.1 | 1000–4200 | ≤ 0.08 | ±0.1 | 0.6 – 1.0 giây | ±3 ppm/°C | ~170 × 180 | ~2.9 |
| UP8201Y | 8200 | 0.1 | 1000–8200 | ≤ 0.08 | ±0.1 | 0.6 – 1.0 giây | ±3 ppm/°C | ~170 × 180 | ~2.9 |
III. MODEL ĐỘ CHÍNH XÁC CAO (0.001g)
X Series (có nội chuẩn)
| Model | Tải trọng tối đa (g) | Độ đọc (g) | Khoảng hiệu chuẩn ngoài (g) | Độ lặp lại (g) | Độ tuyến tính (g) | Thời gian phản hồi | Độ ổn định nhiệt (10–30°C) | Kích thước đĩa cân (mm) | Trọng lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| UP223X | 220 | 0.001 | 100–220 → 500–1020 | ≤ 0.001 | ±0.002 → ±0.003 | ~1 giây | ±3 ppm/°C | ~108 × 105 | ~3.4 |
| UP423X | 420 | 0.001 | 100–420 → 500–1020 | ≤ 0.001 | ±0.002 → ±0.003 | ~1 giây | ±3 ppm/°C | ~108 × 105 | ~3.4 |
| UP623X | 620 | 0.001 | 100–620 → 500–1020 | ≤ 0.001 | ±0.002 → ±0.003 | ~1 giây | ±3 ppm/°C | ~108 × 105 | ~3.4 |
| UP823X | 820 | 0.001 | 100–820 → 500–1020 | ≤ 0.001 | ±0.002 → ±0.003 | ~1 giây | ±3 ppm/°C | ~108 × 105 | ~3.4 |
| UP1023X | 1020 | 0.001 | 100–1020 → 500–1020 | ≤ 0.001 | ±0.002 → ±0.003 | ~1 giây | ±3 ppm/°C | ~108 × 105 | ~3.4 |
Y Series (không nội chuẩn)
| Model | Tải trọng tối đa (g) | Độ đọc (g) | Khoảng hiệu chuẩn ngoài (g) | Độ lặp lại (g) | Độ tuyến tính (g) | Thời gian phản hồi | Độ ổn định nhiệt (10–30°C) | Kích thước đĩa cân (mm) | Trọng lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| UP223Y | 220 | 0.001 | 100–220 → 500–1020 | ≤ 0.001 | ±0.002 → ±0.003 | ~1 giây | ±3 ppm/°C | ~108 × 105 | ~2.7 |
| UP423Y | 420 | 0.001 | 100–420 → 500–1020 | ≤ 0.001 | ±0.002 → ±0.003 | ~1 giây | ±3 ppm/°C | ~108 × 105 | ~2.7 |
| UP623Y | 620 | 0.001 | 100–620 → 500–1020 | ≤ 0.001 | ±0.002 → ±0.003 | ~1 giây | ±3 ppm/°C | ~108 × 105 | ~2.7 |
| UP823Y | 820 | 0.001 | 100–820 → 500–1020 | ≤ 0.001 | ±0.002 → ±0.003 | ~1 giây | ±3 ppm/°C | ~108 × 105 | ~2.7 |
| UP1023Y | 1020 | 0.001 | 100–1020 → 500–1020 | ≤ 0.001 | ±0.002 → ±0.003 | ~1 giây | ±3 ppm/°C | ~108 × 105 | ~2.7 |
Thông số chung cho toàn dòng:
- Thời gian ổn định: ~1 giây (đo lượng nhỏ)
- Màn hình: LCD đèn nền xanh lam
- Hiệu chuẩn: Nội tự động + theo giờ (PSC/Clock-CAL) ở X Series; ngoại ở Y Series
- Đơn vị cân: g, kg, ct, oz, ozt, dwt, GN, mom, lượng HK/SG/TW
- Chế độ cân: đếm mảnh mở rộng (lưu 5 mẫu), % tỷ lệ, đo tỷ trọng, cân động vật, GLP/GMP/ISO báo cáo, hiển thị đồ thị
- Cổng kết nối: RS-232C
- Nhiệt độ hoạt động: 5–40°C
- Nguồn điện: Adapter AC 12V – 1A
- Xuất xứ: Made in Japan

Phân Tích Ưu Điểm Của Từng Dòng
Ưu điểm của UP-X Series (CÓ QUẢ CÂN NỘI – Internal Calibration)
- Tự động hiệu chuẩn nội – cân tự động điều chỉnh khi nhiệt độ thay đổi hoặc theo lịch (Clock-CAL/PSC), không cần quả chuẩn ngoài thường xuyên → giảm thao tác thủ công, phù hợp phòng lab chuyên sâu, nơi cần độ chính xác liên tục và ít can thiệp người dùng.
- Độ ổn định và độ tin cậy cao hơn – quả cân nội giúp duy trì độ chính xác lâu dài mà không phụ thuộc vào môi trường bên ngoài.
- Phù hợp ứng dụng nghiêm ngặt – lý tưởng cho phòng thí nghiệm phân tích, dược phẩm (HPLC, chuẩn bị mẫu), nơi cần tuân thủ GLP/GMP/USP và báo cáo dữ liệu chính xác cao.
- Nhược điểm nhỏ: Giá cao hơn Y Series do tích hợp quả cân nội và linh kiện phức tạp hơn.
Ưu điểm của UP-Y Series (KHÔNG CÓ QUẢ CÂN NỘI – External Calibration)
- Giá tốt hơn – tiết kiệm chi phí so với X Series (không cần quả cân nội) → phù hợp ngân sách hạn chế, kiểm nghiệm QC, nhà máy sản xuất, nơi hiệu chuẩn thủ công định kỳ là đủ.
- Trọng lượng nhẹ hơn – khoảng 2.7 kg (so với 3.4–4.6 kg ở X Series) → dễ di chuyển, lắp đặt linh hoạt hơn.
- Độ chính xác tương đương – vẫn giữ độ lặp lại và tuyến tính giống X Series, chỉ khác ở việc hiệu chuẩn thủ công (dùng quả chuẩn ngoài).
- Phù hợp ứng dụng thực tế – lý tưởng cho phòng lab thông thường, tiệm vàng, kiểm tra chất lượng sản xuất, nơi không yêu cầu tự động hóa hiệu chuẩn cao.

Mua Cân Điện Tử Shimadzu UP Series Chính Hãng Ở Đâu?
Liên hệ ngay Cân Điện Tử Bảo Thịnh – Nhà phân phối chính hãng cân Shimadzu tại Việt Nam:
- Hotline / Zalo: 0937 311 388
- Địa chỉ: 22/1A Đường số 26, Hiệp Bình, TP.HCM
- Cam kết: Hàng mới 100%, CO/CQ hãng, tài liệu hướng dẫn Tiếng Anh, bảo hành chính hãng, giao hàng toàn quốc, hỗ trợ kiểm định nếu cần
Cân điện tử Shimadzu UP Series là lựa chọn đáng tin cậy cho mọi nhu cầu cân chính xác 0.001 g với tốc độ cao trong phòng lab chuyên sâu, ngành dược phẩm (HPLC) hay kiểm định chất lượng. Nếu bạn đang tìm cân Nhật Bản cao cấp với UniBloc và ionizer thì đây chính là dòng sản phẩm phù hợp nhất.
👉 Xem thêm các sản phẩm Cân Kỹ Thuật
👉 Xem thêm các sản phẩm Cân Điện Tử Shimadzu